Trang chủ / Giải pháp / Hệ thống thông tin đất đai

Hệ thống thông tin đất đai

Ứng dụng tra cứu thông tin thửa đất, giá đất, quỹ đất tỉnh/thành phố và thông tin địa chính từ cơ sở dữ liệu VLIS 2.0, xây dựng trên hạ tầng cổng GIS dùng chung.

  • Ứng dụng tra cứu thông tin thửa đất, giá đất, quỹ đất tỉnh/thành phố.
  • Ứng dụng tra cứu thông tin địa chính phục vụ cán bộ chuyên trách của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố, phục vụ chia sẻ dữ liệu của các sở ban ngành thành phố.
  • Được xây dựng trên hạ tầng công nghệ cổng GIS, là công nghệ định hướng để phát triển các dịch vụ về thông tin và dữ liệu GIS dùng chung cho toàn thành phố.
  • Là hạ tầng GIS dùng chung cho toàn thành phố.
  • Dữ liệu được tích hợp từ các sở ngành chuyên môn.
  • Phân cấp, phân quyền quản lý theo từng sở ngành, hoặc chia sẻ cho công chúng.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 1

Hệ thống thông tin đất đai – hình 2

  • Dữ liệu thông tin về thửa đất, bảng giá đất thành phố theo tuyến đường, quỹ đất đầu tư của thành phố.
  • Thông tin hiển thị cơ bản: hình dạng thửa, số tờ, số thửa, diện tích, đã được cấp giấy chứng nhận, có thuộc vào quy hoạch hay không.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 3

Đối với người dân

  • Tra cứu thông tin giá đất thành phố.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 4

  • Tra cứu thông tin quỹ đất thành phố.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 5

Đối với cán bộ

Cung cấp các công cụ:

  • Tra cứu thông tin địa chính.
  • Ứng dụng tính giá đất.
  • Ứng dụng cập nhật quỹ đất.
  • Ứng dụng tra cứu thông tin kế hoạch, quy hoạch sử dụng đất.
  • Ứng dụng thống kê, kiểm kê.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 6

Hệ thống thông tin đất đai – hình 7

Hệ thống thông tin đất đai – hình 8

  • Công cụ tính giá tự động cho thửa đất.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 9

Hệ thống thông tin đất đai – hình 10

  • Dữ liệu tra cứu thông tin địa chính được truy xuất từ hệ thống cơ sở dữ liệu VLIS 2.0.
  • Tra cứu thông tin địa chính theo: thửa, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chủ, hồ sơ, hồ sơ quét, lịch sử biến động, lịch sử giao dịch đảm bảo.
  • Thống kê, kiểm kê.

Hệ thống thông tin đất đai – hình 11

Hệ thống thông tin đất đai – hình 12